Một số thông tin cơ bản dự kiến về tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp năm 2021

Lượt xem: 5026

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp là trường đại học công lập thuộc Bộ Công Thương với 2 cơ sở và 4 địa điểm đào tạo:

– Cơ sở Hà Nội:

+ Số 454 – 456 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;

+ Số 218 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.

– Cơ sở Nam Định:

+ Số 353 Trần Hưng Đạo, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định;

+ Khu xưởng thực hành, xã Mỹ Xá, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.

– Website: http://www.sexylovesox.com; http://www.tuyensinh.sexylovesox.com 

– Email: tuyensinh@sexylovesox.com

Năm 2021, Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp dự kiến tuyển sinh với một số thông tin cơ bản dự kiến như sau:

1. Tuyển sinh thạc sĩ:

STT

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức

Thời gian dự kiến

1

Công nghệ thực phẩm

15

Thi tuyển

Tháng 7/2021

2

Kỹ thuật Điện

15

Thi tuyển

Tháng 7/2021

3

Kế toán

30

Thi tuyển

Tháng 7/2021

2. Tuyển sinh đại học hệ chính quy:

 

TT

 

Mã ngành theo cơ sở đào tạo

 

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

 

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Xét kết quả học bạ THPT

Tổ hợp đăng ký xét tuyển

I

Cơ sở Hà Nội

2.372

1.019

 

1

7540204DKK

Ngành Công nghệ dệt, may

Chuyên ngành Công nghệ may

Chuyên ngành Thiết kế Thời trang

86 37  

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

2

7540202DKK

Ngành Công nghệ sợi, dệt

21 9

3

7510303DKK

Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá

Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp

Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh

Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh

70 30

4

7510302DKK

Ngành CNKT điện tử – viễn thông

Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông

Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

122 52

5

7510301DKK

Ngành CNKT điện, điện tử

Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp

Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện

Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử

42 18

6

7510203DKK

Ngành CNKT cơ – điện tử

Chuyên ngành Kỹ thuật Robot

Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử

Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô

52 22

7

7510201DKK

Ngành CNKT cơ khí

Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy

49 21

8

7480201DKK

Ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Hệ thống thông tin

Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính

237 101

9

7480102DKK

Ngành Mạng máy tính và TTDL

Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

Chuyên ngành An toàn thông tin

35 15

10

7340301DKK

Ngành Kế toán

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn

Chuyên ngành Kế toán công

Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

456 196

11

7340201DKK

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

Chuyên ngành Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm

Chuyên ngành Đầu tư tài chính

332 143

12

7340121DKK

Ngành Kinh doanh thương mại

Chuyên ngành Kinh doanh thương mại

Chuyên ngành Thương mại điện tử

70 30

13

7340101DKK

Ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị Marketing

Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

330 142

14

7480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT

86 37

15

7220201DKK

Ngành Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành Biên phiên dịch

Chuyên ngành Giảng dạy

184 79

A01 và D01

16

7810103DKK

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn

134 58

A00; A01; C00 và D01

17

7540101DKK

Ngành Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo

Chuyên ngành Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản

66 29 A00; A01; B00 và D01

II

Cơ sở Nam Định

1.032

445

 

1

7540204DKD

Ngành Công nghệ dệt, may

Chuyên ngành Công nghệ may

Chuyên ngành Thiết kế Thời trang

35 15  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

2

7540202DKD

Ngành Công nghệ sợi, dệt

11 5

3

7510303DKD

Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá

Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp

Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh

Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh

35 15

4

7510302DKD

Ngành CNKT điện tử – viễn thông

Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông

Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

52 23

5

7510301DKD

Ngành CNKT điện, điện tử

Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp

Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện

Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử

33 14

6

7510203DKD

Ngành CNKT cơ – điện tử

Chuyên ngành Kỹ thuật Robot

Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử

Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô

22 10

7

7510201DKD

Ngành CNKT cơ khí

Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy

21 9

8

7480201DKD

Ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Hệ thống thông tin

Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính

81 35

9

7480102DKD

Ngành Mạng máy tính và TTDL

Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

Chuyên ngành An toàn thông tin

35 15

10

7340301DKD

Ngành Kế toán

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn

Chuyên ngành Kế toán công

Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

191 82

11

7340201DKD

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

Chuyên ngành Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm

Chuyên ngành Đầu tư tài chính

143 61

12

7340121DKD

Ngành Kinh doanh thương mại

Chuyên ngành Kinh doanh thương mại

Chuyên ngành Thương mại điện tử

35 15

13

7340101DKD

Ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị Marketing

Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

136 59

14

7480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính

– Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT

37 16

15

7220201DKD

Ngành Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành Biên phiên dịch

Chuyên ngành Giảng dạy

79 34

A01 và D01

16

7810103DKD

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn

57 25

A00; A01; C00 và D01

17

7540101DKD

Ngành Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo

Chuyên ngành Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản

29 12 A00; A01; B00 và D01
Cộng 3.404 1.464  

2.1. Thông tin ngành và chỉ tiêu tuyển sinh:
Ký hiệu các tổ hợp môn:
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021 dự kiến là: 4.868 chỉ tiêu.

– A00: Toán – Vật lí – Hóa học;

– A01: Toán – Vật lí – Anh văn;

– B00: Toán – Sinh học – Hóa học;

– C01: Toán – Vật lí – Ngữ văn;

– D01: Toán – Anh văn – Ngữ văn.

– C00: Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Các tổ hợp môn xét tuyển có giá trị ngang nhau trong cùng đợt xét tuyển.

2.2. Phương thức tuyển sinh:

Năm 2021, Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp tổ chức tuyển sinh đại học hệ chính quy theo các phương thức:

2.2.1. Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

2.2.1.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

– Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;

– Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

– Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Đối với ngành Ngôn ngữ anh, điểm môn Tiếng anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 5,00 điểm trở lên.

2.2.1.2. Chỉ tiêu tuyển sinh, ngành và tổ hợp môn xét tuyển: Dành tối đa 70% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

2.2.1.3. Xác định điểm trúng tuyển (ĐTT)

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. 

 ĐTT = ĐXT + ĐUT, trong đó:

+ ĐTT: Điểm trúng tuyển;

+ ĐXT (đối với những ngành không có môn chính): Điểm xét tuyển được xác định bằng tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn đăng ký xét tuyển;

+ ĐXT (đối với Ngành ngôn ngữ anh): Điểm xét tuyển được xác định bằng (điểm môn 1 + điểm môn 2 + môn tiếng anh x 2) x 3/4 thuộc tổ hợp môn đăng ký xét tuyển;

+ ĐUT: Điểm ưu tiên theo quy định hiện hành trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.

2.2.1.4. Hồ sơ tuyển sinh: Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GD&ĐT.

2.2.1.5. Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

–  Tuyển sinh đợt 1: Dự kiến tháng 8/2021;

–  Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Dự kiến tháng 9/2021.

2.2.1.6. Cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Hà Nội của Nhà trường ghi mã đăng ký xét tuyển DKK vào sau mã ngành chuẩn.

– Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Nam Định của Nhà trường ghi mã đăng ký xét tuyển DKD vào sau mã ngành chuẩn.

2.2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ THPT

2.2.2.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

– Dựa vào kết quả học bạ để xét tuyển, cụ thể: Xét điểm tổng kết học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và điểm tổng kết học kỳ 1 lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển theo công thức: ĐXT = M1+ M2 + M3, trong đó:

+ ĐXT: Điểm xét tuyển.

+ M1 là điểm trung bình các môn tổ hợp học kỳ 1 lớp 11; M2 là điểm trung bình các môn tổ hợp học kỳ 2 lớp 11; M3 là điểm trung bình các môn tổ hợp học kỳ 1 lớp 12.

– Hạnh kiểm các học kỳ xét tuyển đạt loại Khá trở lên.

– Đối với ngành Ngôn ngữ anh điểm trung bình môn Tiếng anh học kỳ 1 lớp 12 đạt 6,50 điểm trở lên.

2.2.2.2. Chỉ tiêu tuyển sinh, ngành tuyển sinh và tổ hợp môn xét tuyển: Dành tối thiểu 30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

2.2.2.3. Xác định điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển được xác định: ĐTT = ĐXT + ĐUT, trong đó:

– ĐTT: Điểm trúng tuyển;

– ĐXT: Điểm xét tuyển;

– ĐUT: Điểm ưu tiên theo quy định hiện hành trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2.2.4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: www.sexylovesox.com khi Nhà trường triển khai thông báo thu hồ sơ xét tuyển);  

– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2021;

– 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;

– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

– 01 phong bì đã dán tem ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả;

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.2.2.5. Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.sexylovesox.com

Dự kiến chi tiết như sau:

 Đợt 1

01/3 – 31/5/2021

Đợt 4

01/8 – 15/8/2021

Đợt 2

01/6 – 30/6/2021

Đợt 5

16/8 – 31/8/2021

Đợt 3

01/7 – 31/7/2021

Đợt 6

01/9 – 15/9/2021

2.2.3. Phương thức khác:
2.2.3.1. Tuyển thẳng: Tiêu chí xét tuyển thẳng áp dụng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và các năm trước, đáp ứng được một trong các điều kiện sau:

– Tham gia đội tuyển quốc gia dự thi quốc tế gồm Olympic, khoa học và kỹ thuật; thí sinh đạt giải từ khuyến khích trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi, các môn thi khoa học và kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố;

–  Học lực đạt loại khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT và có điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS 4.0 điểm, TOEFL iBT 45 điểm, TOEFL ITP 450 điểm,  A2 Key (KET) Cambridge English hoặc có một trong các chứng chỉ tin học quốc tế: IC3, ICDL, MOS.

2.2.3.2. Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển đối với các thí sinh có kết quả thi từ các trường đại học khác: Nhà trường triển khai tổ chức tuyển sinh bằng phương thức này theo quy định hiện hành và thông báo tuyển sinh sẽ được đăng tải trên hệ thống website: www.tuyensinh.sexylovesox.com

2.4. Chính sách ưu đãi đối với thí sinh ĐKXT năm 2021:

2.4.1. Thí sinh trúng tuyển nhập học được hưởng học bổng khuyến khích học tập, chính sách ưu tiên, ưu đãi theo quy định hiện hành;

2.4.2.  Thí sinh được tùy ý lựa chọn địa điểm học tập Hà Nội hoặc Nam Định theo nhu cầu của cá nhân. Nhà trường ưu tiên điểm xét tuyển thấp hơn và miễn phí 500 chỗ ở KTX năm học 2021 – 2022 cho thí sinh học tập tại cơ sở Nam Định.

2.4.3. “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập”:

Năm học 2021 – 2022 Nhà trường áp dụng chính sách cấp “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập” cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong kỳ tuyển sinh năm 2021, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập, đồng thời tạo điều kiện cho thí sinh có thêm cơ hội và yên tâm học tập tại Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp

3. Các mô hình đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội dành cho sinh viên: Nhà trường tạo điều kiện cho các Sinh viên đăng ký các lớp theo nhu cầu cụ thể như sau:

3.1. Mô hình đào tạo song song hai chương trình: Nhà trường triển khai đào tạo song song hai chương trình, sinh viên có đủ điều kiện được tham gia học tập ngành đào tạo thứ hai để khi tốt nghiệp được cấp hai bằng đại học hệ chính quy.

3.2.Mô hình đào tạo theo chuyên ngành: Sinh viên được đăng ký học các chuyên ngành nếu đủ số lượng để mở lớp.

3.3. Mô hình đào tạo,tổ chức lớp chất lượng:

Sinh viên các lớp CHẤT LƯỢNG được Nhà trường cam kết các nội dung sau đây:

Năng lực ngoại ngữ:

– Chuẩn đầu ra tiếng Anh đạt trình độ IELTS 5.0, B1+, 450 TOEIC hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương;

– Được học một số học phần trong chương trình đào tạo bằng tiếng Anh.

Kỹ năng mềm được đào tạo bao gồm:

– Kỹ năng lắng nghe;

– Kỹ năng giao tiếp;

– Kỹ năng quản lý thời gian;

– Kỹ năng giải quyết vấn đề;

– Kỹ năng làm việc theo nhóm;

– Khả năng linh hoạt, thích nghi nhanh với sự thay đổi;

– Kỹ năng làm việc áp lực cao.

Đào tạo thực tế tại doanh nghiệp hợp tác với Nhà trường: Được Nhà trường giới thiệu đào tạo tại các doanh nghiệp lớn, uy tín.

Điều kiện cơ sở vật chất và dịch vụ:

– Được sử dụng các phòng học riêng;

– Số sinh viên mỗi lớp < 30;

– Được tạo điều kiện hỗ trợ giải quyết các thủ tục hành chính sinh viên;

– Được giảng dạy bởi giảng viên có uy tín.

Quyền lợi của người học:

– Ưu tiên tham gia các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế của Nhà trường như chương trình trao đổi sinh viên, chương trình thực tập sinh quốc tế;

– Được cấp các chứng nhận kỹ năng nghề nghiệp đối với các học phần đào tạo nâng cao;

– Được ưu tiên giới thiệu làm việc tại những doanh nghiệp có hợp tác đào tạo với Nhà trường.

3.4. Mô hình đào tạo hợp tác doanh nghiệp: Sinh viên có cơ hội được doanh nghiệp tuyển dụng, hỗ trợ học phí và học tập tại doanh nghiệp ngay từ năm thứ 3 theo chương trình hợp tác giữa Nhà trường và doanh nghiệp;

3.5. Mô hình đào tạo hợp tác Quốc tế: Sinh viên có cơ hội tham gia các chương trình trao đổi sinh viên, du học, thực tập sinh… tại các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan cụ thể như sau.

3.5.1. Chương trình đào tạo chuyển tiếp 2+2 với Trường Đại học Bách Khoa, Hàn Quốc:

3.5.1.1. Hình thức tuyển sinh:

– Xét tuyển học bạ THPT của học sinh;

– Xét tuyển học sinh có điểm THPT năm 2021;

3.5.1.2. Các ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh, Cơ khí, Cơ Điện tử, Công nghệ thông tin, Điện, Tự động hóa, Điện tử

3.5.1.3. Hình thức đào tạo:

– Sinh viên sẽ học 02 năm tại Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 02 năm cuối tại Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc.

– Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng của Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc.

3.5.2.  Chương trình đào tạo 0 + 4 với Trường Đại học Bách Khoa, Hàn Quốc:

3.5.2.1. Hình thức tuyển sinh:

– Xét tuyển học bạ THPT của học sinh;

– Xét tuyển học sinh có điểm THPT năm 2021;

3.5.2.2. Các ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh, Cơ khí, Cơ Điện tử, Công nghệ thông tin, Điện, Tự động hóa, Điện tử

3.5.2.3. Hình thức đào tạo:

– Sinh viên sẽ học 06 tháng tiếng Hàn tại Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 04 năm chuyên ngành tại Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc.

– Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng của Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc.

3.5.3. Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan:

3.5.3.1. Hình thức tuyển sinh:

– Xét tuyển học bạ THPT của học sinh;

– Xét tuyển học sinh có điểm THPT năm 2021;

3.5.3.2. Các ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

3.5.3.3. Hình thức đào tạo:

– Sinh viên sẽ học 02 năm tại Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 02 năm cuối tại Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan.

– Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng của Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan.

3.5.4. Chương trình đào tạo chuyên ban vừa học vừa làm tại các trường Đại học Đài Loan (Trường Đại học Vạn Năng, Trường Đại học Minh Tân …..)

3.5.4.1. Hình thức tuyển sinh:

– Xét tuyển học bạ THPT của học sinh;

– Xét tuyển học sinh có điểm THPT năm 2021;

3.5.4.2. Các ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Du lịch, lữ hành, Cơ khí, Cơ Điện tử, Công nghệ thông tin, Điện, Tự động hóa, Điện tử.

3.5.4.3. Hình thức đào tạo:

– Sinh viên sẽ học 06 tháng tiếng Trung tại Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 04 năm chuyên ban vừa học vừa làm tại Trường Đại học hàng đầu của Đài Loan.

– Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng của các Trường Đại học hàng đầu Đài Loan.

Địa chỉ liên hệ và tư vấn tuyển sinh:

– Cơ sở Hà Nội:

+Số 456 ngõ 454, Phố Minh Khai, P.Vĩnh Tuy, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội.

+Phòng 102 nhà HA8, khu giảng đường Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp – Ngõ 218 Đường Lĩnh Nam, Q.Hoàng Mai, TP.Hà Nội.

– Cơ sở Nam Định: Nơi giải quyết thủ tục sinh viên – Tầng 1 nhà NA2, Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp – Số 353, Trần Hưng Đạo, TP.Nam Định.

Hotline: 0962698288

Điện thoại: 024.36331854 – Fax:0243.8623938

Email: tuyensinh@sexylovesox.com

Website: www.tuyensinh.sexylovesox.com

Tin tức liên quan